incapaz

Định nghĩa và ý nghĩa của "incapaz"trong tiếng Tây Ban Nha

incapaz
01

không có khả năng, bất tài

que no tiene la capacidad o habilidad para hacer algo
incapaz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más incapaz
so sánh hơn
más incapaz
có thể phân cấp
giống đực số ít
incapaz
giống đực số nhiều
incapaces
giống cái số ít
incapaz
giống cái số nhiều
incapaces
Các ví dụ
El conductor era incapaz de controlar el vehículo en la nieve.
Người lái xe không thể kiểm soát phương tiện trên tuyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng