Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La importancia
01
tầm quan trọng
grado de valor, significación o peso que se le da a algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La importancia de la cooperación entre países es evidente.
Tầm quan trọng của sự hợp tác giữa các quốc gia là rõ ràng.



























