el imperdible

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperdible"trong tiếng Tây Ban Nha

El imperdible
[gender: masculine]
01

ghim an toàn, ghim cài an toàn

un alfiler con un cierre de resorte que cubre la punta para mayor seguridad
el imperdible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imperdibles
Các ví dụ
Este imperdible grande es útil para sujetar telas gruesas.
Ghim an toàn lớn này hữu ích để giữ các loại vải dày.
imperdible
01

không thể bỏ lỡ, phải xem

un evento o espectáculo tan bueno que no se debe perder
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más imperdible
so sánh hơn
más imperdible
có thể phân cấp
giống đực số ít
imperdible
giống đực số nhiều
imperdibles
giống cái số ít
imperdible
giống cái số nhiều
imperdibles
Các ví dụ
La obra de teatro es tan buena que es imperdible.
Vở kịch hay đến mức không thể bỏ lỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng