el imperdible
im
im
im
per
peɾ
per
dib
ˈðiβ
dhib
le
le
le
disponiblereversiblesosteniblecomestible

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperdible"trong tiếng Tây Ban Nha

El imperdible
01

ghim an toàn, ghim cài an toàn

un alfiler con un cierre de resorte que cubre la punta para mayor seguridad 
el imperdible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imperdibles
Các ví dụ
El bebé llevaba un imperdible en el pañal. 

Em bé đeo một ghim an toàn trên tã.

imperdible
01

không thể bỏ lỡ, phải xem

un evento o espectáculo tan bueno que no se debe perder 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más imperdible
so sánh hơn
más imperdible
có thể phân cấp
giống đực số ít
imperdible
giống đực số nhiều
imperdibles
giống cái số ít
imperdible
giống cái số nhiều
imperdibles
Các ví dụ
Su concierto fue un espectáculo imperdible. 

Buổi hòa nhạc của anh ấy là một màn trình diễn không thể bỏ lỡ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng