la igualdad
ig
igh
ual
wal
val
dad
ˈdað
dadh
opacidadfacultadlibertadclaridad

Định nghĩa và ý nghĩa của "igualdad"trong tiếng Tây Ban Nha

La igualdad
01

bình đẳng

situación en la que todas las personas tienen los mismos derechos, oportunidades y trato 
la igualdad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Todos los ciudadanos deben gozar de igualdad ante la ley. 

Tất cả công dân phải được hưởng bình đẳng trước pháp luật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng