el igualitario
ig
igh
ua
wa
va
li
li
li
tar
ˈtaɾ
tar
io
jo
yo
vocabulariohumanitarioinnecesarioferroviario

Định nghĩa và ý nghĩa của "igualitario"trong tiếng Tây Ban Nha

El igualitario
01

người bình đẳng, người ủng hộ bình đẳng

persona que defiende la igualdad entre todas las personas, especialmente en derechos y oportunidades 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
igualitarios
Các ví dụ
Es un igualitario que lucha por los derechos de todos. 

Anh ấy là một người bình đẳng đấu tranh cho quyền lợi của mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng