Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La identificación
01
giấy tờ tùy thân
documento que permite reconocer o confirmar la identidad de una persona o cosa
Các ví dụ
La policía pidió su identificación.
Cảnh sát yêu cầu giấy tờ tùy thân của anh ta.
02
nhận dạng
proceso de reconocer o confirmar la identidad de una persona o cosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Gracias a la identificación temprana, evitaron errores mayores.
Nhờ nhận dạng sớm, họ đã tránh được những sai lầm lớn.



























