Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El idealista
01
người duy tâm
persona que tiende a ver las cosas como deberían ser en lugar de como son
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
idealistas
Các ví dụ
Es una joven idealista con grandes sueños.
Cô ấy là một người trẻ lý tưởng chủ nghĩa với những ước mơ lớn.



























