Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El idealismo
01
chủ nghĩa lý tưởng, xu hướng hướng dẫn bởi lý tưởng cao
la tendencia a guiarse por ideales elevados o a creer en la perfección
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El idealismo de su juventud lo llevó a trabajar como voluntario.
Chủ nghĩa lý tưởng thời trẻ đã khiến anh ấy làm việc như một tình nguyện viên.



























