Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ideal
01
lý tưởng, mẫu mực
una meta, deseo o modelo que se considera perfecto o deseable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ideales
Các ví dụ
El ideal de justicia inspira sus acciones.
Lý tưởng về công lý truyền cảm hứng cho hành động của anh ấy.
ideal
01
lý tưởng
perfecto o más adecuado para una situación o propósito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ideal
so sánh hơn
más ideal
có thể phân cấp
giống đực số ít
ideal
giống đực số nhiều
ideales
giống cái số ít
ideal
giống cái số nhiều
ideales
Các ví dụ
Es el momento ideal para invertir en la bolsa.
Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường chứng khoán.



























