Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ida
01
sự khởi hành, chuyến đi đi
viaje desde el lugar de origen hasta el destino
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
idas
Các ví dụ
La ida del tren es a las ocho de la mañana.
Chuyến đi của tàu lúc tám giờ sáng.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
subida
ida



























