el historial

Định nghĩa và ý nghĩa của "historial"trong tiếng Tây Ban Nha

El historial
01

lịch sử, nhật ký

un registro de la actividad previa en un navegador, aplicación o sistema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
historiales
Các ví dụ
¿ Puedes ver el historial de cambios del documento para saber quién lo editó?
Bạn có thể xem lịch sử thay đổi của tài liệu để biết ai đã chỉnh sửa nó không ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng