el hinduismo
hin
in
in
duis
ˈduis
doois
mo
mo
mo
dinamismoactivismopopulismofuturismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinduismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hinduismo
01

Ấn Độ giáo

religión y sistema de creencias originado en la India 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El hinduismo es una de las religiones más antiguas del mundo. 

Ấn Độ giáo là một trong những tôn giáo lâu đời nhất trên thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng