el híbrido

Định nghĩa và ý nghĩa của "híbrido"trong tiếng Tây Ban Nha

El híbrido
01

xe hybrid

vehículo que combina dos tipos de motor, normalmente eléctrico y de combustión
el híbrido definition and meaning
Các ví dụ
Un híbrido es más eficiente en ciudad.
Một chiếc xe hybrid hiệu quả hơn trong thành phố.
02

con lai, giống lai

un organismo vivo que es el resultado del cruce de dos especies, razas o variedades diferentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
híbridos
Các ví dụ
Muchas plantas de jardín son híbridos creados por el hombre.
Nhiều cây trong vườn là giống lai do con người tạo ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng