el hallazgo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallazgo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hallazgo
[gender: masculine]
01

khám phá, phát hiện

acción o resultado de encontrar algo desconocido o importante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hallazgos
Các ví dụ
Sus estudios llevaron a un hallazgo significativo.
Nghiên cứu của ông đã dẫn đến một phát hiện quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng