lido
ˈxe
khe
li
li
li
do
do
do

Định nghĩa và ý nghĩa của "gélido"trong tiếng Tây Ban Nha

gélido
01

băng giá, lạnh buốt

extremadamente frío, que produce sensación intensa de frío 
gélido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más gélido
so sánh hơn
más gélido
có thể phân cấp
giống đực số ít
gélido
giống đực số nhiều
gélidos
giống cái số ít
gélida
giống cái số nhiều
gélidas
Các ví dụ
El viento gélido del norte atravesaba el valle. 

Cơn gió lạnh buốt từ phía bắc xuyên qua thung lũng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng