el gusano
gu
gu
goo
sa
ˈsa
sa
no
no
no
guano

Định nghĩa và ý nghĩa của "gusano"trong tiếng Tây Ban Nha

El gusano
01

con giun, giun đất

un animal pequeño, blando y alargado, sin patas, que se arrastra por el suelo 
el gusano definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gusanos
Các ví dụ
El gusano de tierra salió a la superficie después de la lluvia. 

Con giun đất đã chui lên mặt đất sau cơn mưa.

02

sâu bướm

la larva de un insecto, similar a un gusano, que se convertirá en mariposa o polilla 
el gusano definition and meaning
Các ví dụ
El gusano se enroscó cuando lo tocé. 

Con sâu cuộn tròn lại khi tôi chạm vào nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng