Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gusano
01
con giun, giun đất
un animal pequeño, blando y alargado, sin patas, que se arrastra por el suelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gusanos
Các ví dụ
El gusano de tierra salió a la superficie después de la lluvia.
Con giun đất đã chui lên mặt đất sau cơn mưa.
02
sâu bướm
la larva de un insecto, similar a un gusano, que se convertirá en mariposa o polilla
Các ví dụ
El gusano se enroscó cuando lo tocé.
Con sâu cuộn tròn lại khi tôi chạm vào nó.



























