gruñón

Định nghĩa và ý nghĩa của "gruñón"trong tiếng Tây Ban Nha

gruñón
01

cáu kỉnh, gắt gỏng

que se enoja o se queja con facilidad; de carácter malhumorado
gruñón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más gruñón
so sánh hơn
más gruñón
có thể phân cấp
giống đực số ít
gruñón
giống đực số nhiều
gruñones
giống cái số ít
gruñona
giống cái số nhiều
gruñonas
Các ví dụ
Los vecinos gruñones se quejaron del ruido.
Những người hàng xóm cáu kỉnh phàn nàn về tiếng ồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng