Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grasiento
01
dầu mỡ, béo ngậy
que tiene grasa o aceite; untuoso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grasiento
so sánh hơn
más grasiento
có thể phân cấp
giống đực số ít
grasiento
giống đực số nhiều
grasientos
giống cái số ít
grasienta
giống cái số nhiều
grasientas
Các ví dụ
La comida rápida suele ser grasienta.
Đồ ăn nhanh thường béo ngậy.



























