Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La golosina
01
đồ ngọt, kẹo
un alimento dulce, como un caramelo o chocolate, que se come por placer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
golosinas
Các ví dụ
El niño eligió una golosina de colores en la tienda.
Đứa trẻ đã chọn một viên kẹo nhiều màu sắc ở cửa hàng.
02
phần thưởng ăn được, món ngon thưởng
un alimento especial y sabroso que se le da a una mascota como premio
Các ví dụ
Le doy una golosina a mi perro cuando hace el truco de darme la pata.
Tôi cho chú chó của mình một món quà khi nó thực hiện trò cho tôi cái chân.



























