Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La golosina
[gender: feminine]
01
đồ ngọt, kẹo
un alimento dulce, como un caramelo o chocolate, que se come por placer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
golosinas
Các ví dụ
Demasiadas golosinas pueden causar caries en los dientes.
Quá nhiều kẹo có thể gây sâu răng.
02
phần thưởng ăn được, món ngon thưởng
un alimento especial y sabroso que se le da a una mascota como premio
Các ví dụ
Escondí una golosina para que el hámster la encontrara en su laberinto.
Tôi đã giấu một món ăn vặt để con chuột hamster tìm thấy trong mê cung của nó.



























