el gancho
gan
ˈgan
gan
cho
ʧo
cho
gachogaucho

Định nghĩa và ý nghĩa của "gancho"trong tiếng Tây Ban Nha

El gancho
01

móc, cái móc

un objeto curvo o en ángulo, usado para colgar, sujetar o agarrar cosas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ganchos
Các ví dụ
Colgó su abrigo en un gancho detrás de la puerta. 

Anh ấy treo áo khoác của mình lên một cái móc phía sau cánh cửa.

02

cú móc, cú đấm móc

un golpe de puño curvo que se lanza con el codo doblado 
Các ví dụ
Un gancho al hígado puede dejar sin aire al oponente más fuerte. 

Một cú móc vào gan có thể làm đối thủ mạnh nhất mất hơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng