Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gancho
01
móc, cái móc
un objeto curvo o en ángulo, usado para colgar, sujetar o agarrar cosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ganchos
Các ví dụ
Colgó su abrigo en un gancho detrás de la puerta.
Anh ấy treo áo khoác của mình lên một cái móc phía sau cánh cửa.
02
cú móc, cú đấm móc
un golpe de puño curvo que se lanza con el codo doblado
Các ví dụ
Un gancho al hígado puede dejar sin aire al oponente más fuerte.
Một cú móc vào gan có thể làm đối thủ mạnh nhất mất hơi.



























