Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El galón
[gender: masculine]
01
ga-lông, galông
unidad de medida de líquidos, equivalente a 3,785 litros en EE. UU. o 4,546 litros en el Reino Unido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
galones
Các ví dụ
En EE. UU., un galón equivale a aproximadamente 3,785 litros.
Ở Hoa Kỳ, một gallon tương đương với khoảng 3,785 lít.



























