tido
ˈfe
fe
ti
ti
ti
do
do
do

Định nghĩa và ý nghĩa của "fétido"trong tiếng Tây Ban Nha

fétido
01

hôi thối, hôi hám

que tiene un olor muy desagradable , repugnante o nauseabundo 
fétido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fétido
so sánh hơn
más fétido
có thể phân cấp
giống đực số ít
fétido
giống đực số nhiều
fétidos
giống cái số ít
fétida
giống cái số nhiều
fétidas
Các ví dụ
El lago estaba fétido por la acumulación de basura. 

Hồ bị hôi thối do sự tích tụ rác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng