Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fábula
01
ngụ ngôn, truyện ngắn có đạo đức
un relato breve, normalmente con animales como personajes, que enseña una lección moral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fábulas
Các ví dụ
Esopo es famoso por escribir muchas fábulas.
Aesop nổi tiếng vì đã viết nhiều ngụ ngôn.
02
truyện ngụ ngôn, huyền thoại
una historia tradicional o fantástica, a veces considerada verdadera, sobre personajes o eventos extraordinarios
Các ví dụ
Las fábulas griegas explican el origen del mundo.
Những câu chuyện ngụ ngôn Hy Lạp giải thích nguồn gốc của thế giới.



























