la bula
ˈfa
fa
bu
βu
boo
la
la
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "fábula"trong tiếng Tây Ban Nha

La fábula
01

ngụ ngôn, truyện ngắn có đạo đức

un relato breve, normalmente con animales como personajes, que enseña una lección moral 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fábulas
Các ví dụ
Esopo es famoso por escribir muchas fábulas. 

Aesop nổi tiếng vì đã viết nhiều ngụ ngôn.

02

truyện ngụ ngôn, huyền thoại

una historia tradicional o fantástica, a veces considerada verdadera, sobre personajes o eventos extraordinarios 
Các ví dụ
Las fábulas griegas explican el origen del mundo. 

Những câu chuyện ngụ ngôn Hy Lạp giải thích nguồn gốc của thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng