Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fábula
[gender: feminine]
01
ngụ ngôn, truyện ngắn có đạo đức
un relato breve, normalmente con animales como personajes, que enseña una lección moral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fábulas
02
truyện ngụ ngôn, huyền thoại
una historia tradicional o fantástica, a veces considerada verdadera, sobre personajes o eventos extraordinarios
Các ví dụ
La fábula dice que aquí hay un tesoro escondido.
Câu chuyện ngụ ngôn nói rằng có một kho báu ẩn giấu ở đây.



























