la férula

Định nghĩa và ý nghĩa của "férula"trong tiếng Tây Ban Nha

La férula
01

nẹp, dụng cụ chỉnh hình

un dispositivo médico rígido o flexible que se usa para inmovilizar, sostener o alinear una parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
férulas
Các ví dụ
La férula dental ayuda a corregir la posición de los dientes.
Nẹp răng giúp chỉnh sửa vị trí của răng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng