el fuste
fus
ˈfus
foos
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuste"trong tiếng Tây Ban Nha

El fuste
01

cán, chuôi

el palo o asta de una lanza, pica o herramienta similar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fustes
Các ví dụ
El caballero empuñaba la lanza por su fuste de madera. 

Hiệp sĩ cầm ngọn giáo bằng cán gỗ của nó.

02

giá trị, tầm quan trọng

el valor, la importancia o la solidez de una persona o cosa 
Các ví dụ
Es un académico de mucho fuste en su campo. 

Ông ấy là một học giả có fuste lớn trong lĩnh vực của mình.

03

thân cột, trục

la parte central y alargada de una columna, entre la base y el capitel 
Các ví dụ
El fuste de la columna es liso y de mármol. 

Thân cột nhẵn và làm bằng đá cẩm thạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng