Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fuste
01
cán, chuôi
el palo o asta de una lanza, pica o herramienta similar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fustes
Các ví dụ
El caballero empuñaba la lanza por su fuste de madera.
Hiệp sĩ cầm ngọn giáo bằng cán gỗ của nó.
02
giá trị, tầm quan trọng
el valor, la importancia o la solidez de una persona o cosa
Các ví dụ
Es un académico de mucho fuste en su campo.
Ông ấy là một học giả có fuste lớn trong lĩnh vực của mình.
03
thân cột, trục
la parte central y alargada de una columna, entre la base y el capitel
Các ví dụ
El fuste de la columna es liso y de mármol.
Thân cột nhẵn và làm bằng đá cẩm thạch.



























