el furgón

Định nghĩa và ý nghĩa của "furgón"trong tiếng Tây Ban Nha

El furgón
01

xe tải nhỏ

vehículo cerrado, de tamaño mediano o grande, usado para transportar personas o carga
el furgón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
furgones
Các ví dụ
El furgón estaba estacionado frente al hotel.
Chiếc xe tải nhỏ đã đỗ trước khách sạn.
02

toa hành lý

un vagón de tren para transportar equipaje, carga o, a veces, el correo
Các ví dụ
El personal del tren tiene acceso al furgón durante el viaje.
Nhân viên tàu hỏa có quyền truy cập vào toa hành lý trong suốt hành trình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng