Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La funda
01
vỏ, túi
una cubierta o bolsa que se usa para guardar, proteger o transportar un objeto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fundas
Các ví dụ
Compró una funda nueva para su teléfono móvil.
Anh ấy đã mua một funda mới cho điện thoại di động của mình.
02
vỏ gối, áo gối
una cubierta de tela que se pone sobre una almohada, cojín o colchón para protegerlo
Các ví dụ
Cambió la funda de la almohada porque estaba sucia.
Anh ấy đã thay vỏ gối vì nó bị bẩn.
03
mão răng, chụp răng
una cubierta o corona que se coloca sobre un diente dañado para protegerlo y restaurar su forma
Các ví dụ
Después de la endodoncia, el dentista me puso una funda.
Sau khi điều trị tủy, nha sĩ đã đặt cho tôi một mão răng.



























