Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fuga
01
sự trốn thoát, cuộc vượt ngục
acción de escapar de un lugar o de una situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fugas
Các ví dụ
La fuga de los prisioneros ocurrió anoche.
Cuộc trốn thoát của các tù nhân đã xảy ra đêm qua.
02
rò rỉ
salida de líquido de un recipiente o tubería, generalmente no deseada
Các ví dụ
Hay una fuga de agua en la tubería del baño.
Có một rò rỉ nước trong ống phòng tắm.



























