frenético

Định nghĩa và ý nghĩa của "frenético"trong tiếng Tây Ban Nha

frenético
01

cuồng loạn

muy agitado o nervioso, mostrando gran prisa o ansiedad
frenético definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más frenético
so sánh hơn
más frenético
có thể phân cấp
giống đực số ít
frenético
giống đực số nhiều
frenéticos
giống cái số ít
frenética
giống cái số nhiều
frenéticas
Các ví dụ
Ella corrió de manera frenética por toda la casa.
Cô ấy chạy một cách cuồng loạn khắp nhà.
02

cuồng nhiệt, giận dữ

lleno de ira o enojo intenso
frenético definition and meaning
Các ví dụ
El conductor estaba frenético por el tráfico lento.
Tài xế điên cuồng vì giao thông chậm chạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng