la fecundidad
fe
fe
fe
cun
kun
koon
di
di
di
dad
ˈðað
dhadh
extremidadindignidadconcavidadactualidad

Định nghĩa và ý nghĩa của "fecundidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La fecundidad
01

độ màu mỡ, khả năng sinh sản

la capacidad de la tierra o de un ecosistema para producir vida vegetal en abundancia 
la fecundidad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fecundidad del valle del Nilo era famosa en la antigüedad. 

Độ màu mỡ của thung lũng sông Nile nổi tiếng trong thời cổ đại.

02

khả năng sinh sản, độ phì nhiêu

la capacidad biológica de un animal, una planta o una persona para producir descendencia 
Các ví dụ
La fecundidad de los conejos es muy alta. 

Khả năng sinh sản của thỏ rất cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng