Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fascinación
01
sự mê hoặc
estado de gran interés o admiración hacia algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Mostró fascinación por el arte moderno.
Cô ấy thể hiện sự mê hoặc đối với nghệ thuật hiện đại.



























