la fantasía
fan
fan
fan
tas
ˈtasi
tasi
ía
a
a
solteríaherreríalibreríapizzería

Định nghĩa và ý nghĩa của "fantasía"trong tiếng Tây Ban Nha

La fantasía
01

tưởng tượng, ảo tưởng

historia, idea o escenario imaginario que no existe en la realidad 
la fantasía definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fantasías
Các ví dụ
Le gusta leer novelas de fantasía. 

Anh ấy thích đọc tiểu thuyết giả tưởng.

02

tưởng tượng, tác phẩm tưởng tượng

obra artística o musical que se caracteriza por la libertad creativa y la imaginación 
Các ví dụ
El compositor escribió una fantasía para piano. 

Nhà soạn nhạc đã viết một tưởng tượng cho piano.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng