el fantasma
fan
fan
fan
tas
ˈtas
tas
ma
ma
ma
asma

Định nghĩa và ý nghĩa của "fantasma"trong tiếng Tây Ban Nha

El fantasma
01

ma, hồn ma

espíritu de una persona muerta que, según la creencia popular, puede aparecer a los vivos 
el fantasma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fantasmas
Các ví dụ
Se dice que un fantasma habita en la vieja mansión. 

Người ta nói rằng một con ma trú ngụ trong dinh thự cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng