el fantasma

Định nghĩa và ý nghĩa của "fantasma"trong tiếng Tây Ban Nha

El fantasma
01

ma, hồn ma

espíritu de una persona muerta que, según la creencia popular, puede aparecer a los vivos
el fantasma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fantasmas
Các ví dụ
Según la leyenda, el fantasma protege un tesoro antiguo.
Theo truyền thuyết, ma bảo vệ một kho báu cổ xưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng