Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
falso
01
giả, giả mạo
que no es auténtico o verdadero, hecho para engañar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más falso
so sánh hơn
más falso
có thể phân cấp
giống đực số ít
falso
giống đực số nhiều
falsos
giống cái số ít
falsa
giống cái số nhiều
falsas
Các ví dụ
Este cuadro no es de Van Gogh, es una copia falsa.
Bức tranh này không phải của Van Gogh, đó là một bản sao giả.
02
nhân tạo, giả
que no es natural, sino creado por el ser humano
Các ví dụ
El árbol de Navidad faso se guarda en una caja después de las fiestas.
Cây thông Noel nhân tạo được cất trong hộp sau những ngày lễ.



























