Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extra
01
thêm, phụ
que se añade o se da además de lo normal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más extra
so sánh hơn
más extra
có thể phân cấp
giống đực số ít
extra
giống đực số nhiều
extra
giống cái số ít
extra
giống cái số nhiều
extra
Các ví dụ
Pagué por un jugo extra en mi desayuno.
Tôi đã trả tiền cho một ly nước trái cây thêm trong bữa sáng của mình.
El extra
01
diễn viên quần chúng
actor o persona que aparece en una película o serie sin papel principal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extras
Các ví dụ
El director pidió que los extras caminaran más rápido.
Đạo diễn yêu cầu các diễn viên quần chúng đi nhanh hơn.



























