Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La expedición
[gender: feminine]
01
sự gửi hàng, lô hàng
envío o distribución de mercancías hacia un destino
Các ví dụ
Se retrasó la expedición del pedido.
Việc giao hàng của đơn hàng đã bị chậm trễ.
02
cuộc thám hiểm
viaje organizado con fines de exploración, investigación o descubrimiento
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La expedición descubrió nuevas especies.
Cuộc thám hiểm đã phát hiện ra các loài mới.



























