Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La experiencia
[gender: feminine]
01
kinh nghiệm
conocimiento o habilidad que se obtiene al hacer algo muchas veces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
experiencias
Các ví dụ
Aprendí muchas cosas durante mi experiencia laboral.
Tôi đã học được nhiều điều trong quá trình kinh nghiệm làm việc của mình.
02
thí nghiệm
prueba o ensayo realizado para observar un efecto o comprobar una hipótesis
Các ví dụ
Los estudiantes hicieron una experiencia de química.
Các sinh viên đã thực hiện một thí nghiệm hóa học.



























