el exitazo
ex
ek
ek
i
si
si
ta
ˈta
ta
zo
θo
tho
retrasofracasorepasoescaso

Định nghĩa và ý nghĩa của "exitazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El exitazo
01

thành công vang dội, cú hit lớn

un éxito muy grande y rotundo, especialmente de una película, canción o espectáculo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exitazos
Các ví dụ
La nueva película del director fue un exitazo en todo el mundo. 

Bộ phim mới của đạo diễn đã trở thành một thành công vang dội trên toàn thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng