Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exigente
01
khắt khe
que pide mucho esfuerzo, atención o calidad a sí mismo o a los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más exigente
so sánh hơn
más exigente
có thể phân cấp
giống đực số ít
exigente
giống đực số nhiều
exigentes
giống cái số ít
exigente
giống cái số nhiều
exigentes
Các ví dụ
Ella es exigente consigo misma y siempre busca mejorar.
Cô ấy khắt khe với bản thân và luôn tìm cách cải thiện.
02
đòi hỏi cao
que requiere mucho esfuerzo, habilidad o dedicación
Các ví dụ
El entrenamiento físico es exigente para todos los atletas.
Huấn luyện thể chất khắt khe đối với tất cả các vận động viên.



























