Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exigente
01
khắt khe
que pide mucho esfuerzo, atención o calidad a sí mismo o a los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más exigente
so sánh hơn
más exigente
có thể phân cấp
giống đực số ít
exigente
giống đực số nhiều
exigentes
giống cái số ít
exigente
giống cái số nhiều
exigentes
Các ví dụ
El profesor es muy exigente con sus estudiantes.
Giáo viên rất khắt khe với học sinh của mình.
02
đòi hỏi cao
que requiere mucho esfuerzo, habilidad o dedicación
Các ví dụ
Este examen es muy exigente.
Bài kiểm tra này rất khắt khe.



























