Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exaltado
01
hân hoan, phấn khởi
que se siente muy alegre o eufórico, lleno de entusiasmo positivo
Các ví dụ
La pareja estaba exaltada tras comprometerse.
Cặp đôi cảm thấy phấn khích sau khi đính hôn.
02
đam mê, sôi nổi
que muestra emociones fuertes o pasión intensa, especialmente al hablar o actuar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más exaltado
so sánh hơn
más exaltado
có thể phân cấp
giống đực số ít
exaltado
giống đực số nhiều
exaltados
giống cái số ít
exaltada
giống cái số nhiều
exaltadas
Các ví dụ
Sus palabras exaltadas conmovieron al público.
Những lời nói sôi nổi của anh ấy đã làm cảm động khán giả.



























