Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exaltado
01
hân hoan, phấn khởi
que se siente muy alegre o eufórico, lleno de entusiasmo positivo
Các ví dụ
Estaba exaltado tras recibir la buena noticia.
Anh ấy đã phấn khích sau khi nhận được tin tốt.
02
đam mê, sôi nổi
que muestra emociones fuertes o pasión intensa, especialmente al hablar o actuar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más exaltado
so sánh hơn
más exaltado
có thể phân cấp
giống đực số ít
exaltado
giống đực số nhiều
exaltados
giống cái số ít
exaltada
giống cái số nhiều
exaltadas
Các ví dụ
Dio un discurso exaltado sobre la justicia social.
Ông đã có một bài phát biểu sôi nổi về công bằng xã hội.



























