exaltado
ex
ek
ek
al
sal
sal
ta
ˈta
ta
do
do
do
excitado

Định nghĩa và ý nghĩa của "exaltado"trong tiếng Tây Ban Nha

exaltado
01

hân hoan, phấn khởi

que se siente muy alegre o eufórico, lleno de entusiasmo positivo 
exaltado definition and meaning
Các ví dụ
Estaba exaltado tras recibir la buena noticia. 

Anh ấy đã phấn khích sau khi nhận được tin tốt.

02

đam mê, sôi nổi

que muestra emociones fuertes o pasión intensa, especialmente al hablar o actuar 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más exaltado
so sánh hơn
más exaltado
có thể phân cấp
giống đực số ít
exaltado
giống đực số nhiều
exaltados
giống cái số ít
exaltada
giống cái số nhiều
exaltadas
Các ví dụ
Dio un discurso exaltado sobre la justicia social. 

Ông đã có một bài phát biểu sôi nổi về công bằng xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng