Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estupor
01
sự sửng sốt
estado de gran sorpresa o asombro que deja a alguien sin reacción
Các ví dụ
Los visitantes contemplaban con estupor las ruinas antiguas.
Những du khách đã chiêm ngưỡng với sự kinh ngạc những tàn tích cổ xưa.
02
trạng thái sững sờ, trạng thái choáng váng
estado de desconcierto, aturdimiento o falta de reacción ante algo sorprendente o impactante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me dejó en estupor su repentina decisión.
Quyết định đột ngột của anh ấy đã để tôi trong tình trạng estupor.



























