Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estupor
01
sự sửng sốt
estado de gran sorpresa o asombro que deja a alguien sin reacción
Các ví dụ
Ella observaba con estupor el espectáculo de fuegos artificiales.
Cô ấy kinh ngạc ngắm màn pháo hoa.
02
trạng thái sững sờ, trạng thái choáng váng
estado de desconcierto, aturdimiento o falta de reacción ante algo sorprendente o impactante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ella reaccionó con estupor ante lo que vio.
Cô ấy phản ứng với sự sửng sốt trước những gì đã thấy.



























