Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimado
01
được kính trọng, được quý mến
que se muestra digno de respeto o estima
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estimado
so sánh hơn
más estimado
có thể phân cấp
giống đực số ít
estimado
giống đực số nhiều
estimados
giống cái số ít
estimada
giống cái số nhiều
estimadas
Các ví dụ
Le envío un cordial saludo, estimado señor.
El estimado
[gender: masculine]
01
ước tính, tính toán gần đúng
cálculo aproximado de un valor o cantidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estimados
Các ví dụ
El estimado de la casa fue más alto de lo esperado.



























