Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
espiar
01
do thám
observar o vigilar secretamente a alguien para obtener información
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
espío
ngôi thứ ba số ít
espía
hiện tại phân từ
espiando
quá khứ đơn
espió
quá khứ phân từ
espiado
Các ví dụ
La empresa contrató a alguien para espiar a la competencia.
Công ty đã thuê ai đó để do thám đối thủ cạnh tranh.



























