Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El espectro
01
ma, hồn ma
espíritu o fantasma de una persona fallecida
Các ví dụ
La vieja mansión está habitada por un espectro.
Biệt thự cũ bị một bóng ma chiếm giữ.
02
quang phổ, dải
conjunto o rango que abarca diferentes niveles, tipos o intensidades de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espectros
Các ví dụ
El espectro de colores en el arcoíris es hermoso.
Phổ màu sắc trong cầu vồng thật đẹp.



























