Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La especialidad
01
chuyên môn, lĩnh vực chuyên sâu
área de conocimiento, habilidad o estudio en la que alguien se destaca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
especialidades
Các ví dụ
Su especialidad es la medicina interna.
Chuyên môn của cô ấy là nội khoa.
02
món đặc sản của nhà hàng
plato que un restaurante o lugar ofrece como su más destacado o característico
Các ví dụ
La especialidad del restaurante es el cordero al horno.
Món đặc sản của nhà hàng là thịt cừu nướng.



























