la espada

Định nghĩa và ý nghĩa của "espada"trong tiếng Tây Ban Nha

La espada
01

kiếm, gươm

una arma blanca larga, recta y afilada, usada históricamente en combate o como objeto ceremonial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
espadas
Các ví dụ
La hoja de la espada brillaba bajo el sol.
Lưỡi kiếm lấp lánh dưới ánh mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng