el escaño

Định nghĩa và ý nghĩa của "escaño"trong tiếng Tây Ban Nha

El escaño
01

ghế dài, băng ghế

un banco o asiento largo con respaldo, a menudo fijo
el escaño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escaños
Các ví dụ
Pintamos el escaño de color verde.
Chúng tôi đã sơn ghế dài màu xanh lá cây.
02

ghế

el puesto o asiento que ocupa un representante electo en un parlamento o asamblea
el escaño definition and meaning
Các ví dụ
El partido minoritario solo tiene un escaño.
Đảng thiểu số chỉ có một ghế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng