Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El escaño
01
ghế dài, băng ghế
un banco o asiento largo con respaldo, a menudo fijo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escaños
Các ví dụ
Los niños se sentaron en el escaño del parque.
Những đứa trẻ ngồi trên ghế dài ở công viên.
02
ghế
el puesto o asiento que ocupa un representante electo en un parlamento o asamblea
Các ví dụ
Su partido ganó diez escaños en las elecciones.
Đảng của ông đã giành được mười ghế trong cuộc bầu cử.



























