la escarlata
es
es
es
car
kaɾ
kar
la
ˈla
la
ta
ta
ta
columnatachipolatacaminatasuricata

Định nghĩa và ý nghĩa của "escarlata"trong tiếng Tây Ban Nha

La escarlata
01

đỏ thắm, màu đỏ rực

un color rojo brillante y vibrante, con un tono anaranjado 
la escarlata definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La escarlata es un color que simboliza la pasión y la energía. 

Màu đỏ tươi là một màu sắc tượng trưng cho niềm đam mê và năng lượng.

escarlata
01

đỏ tươi, đỏ rực

de un color rojo brillante y vibrante, con un tono anaranjado 
escarlata definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más escarlata
so sánh hơn
más escarlata
có thể phân cấp
giống đực số ít
escarlata
giống đực số nhiều
escarlata
giống cái số ít
escarlata
giống cái số nhiều
escarlata
Các ví dụ
La capa escarlata del torero se movía con el viento. 

Chiếc áo choàng đỏ thắm của người đấu bò chuyển động theo gió.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng